Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xin phép
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xin phép
Cách làm ký hiệu
Hai tay khoanh trước ngực, cúi đầu xuống.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
chuyển đổi
Hai bàn tay khép, đặt ngửa hai tay trước tầm ngực rồi đưa vào giữa bắt chéo nhau, tay phải ở dưới tay trái, sau đó kéo nhích ra ngoài rồi lại đưa trở vào bắt chéo nhau hoán đổi tay phải ở trên tay trái.
hoạt động
Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên rồi đẩy hai tay đánh vòng trước tầm ngực, hai tay ra vô so le nhau.
hắt hơi
Tay phải che miệng rồi hắt hơi cụ thể.
Từ phổ biến
đ
(không có)
cặp sách
(không có)
k
(không có)
con vịt
(không có)
nhức đầu
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bàn
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
bán
(không có)