Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 - mười
Cách làm ký hiệu
Đánh số 1 và 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Một trăm linh một - 101
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên, cong ngón trỏ lại rồi giựt tay qua phải, sau đó đánh số 0 và số 1.
Từ phổ biến
chị
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
con thỏ
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
Philippin
4 thg 9, 2017
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
màu đen
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
béo
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017