Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 12
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 12
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Hai mươi ngàn - 20,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giữ y số 2 chặt xuống cổ tay trái.
Một triệu một trăm ngàn - 1,100,000
Tay phải kí hiệu số 1 chuyển sang kí hiệu chữ T sau đó kí hiệu số 1, số 0 hai lần rồi hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
Từ phổ biến
ăn cơm
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
cân nặng
31 thg 8, 2017
bánh mì
(không có)
phục hồi
3 thg 5, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
k
(không có)
p
(không có)
giỏ
(không có)