Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một triệu - 1,000,000
Tay phải kí hiệu số 1 chuyển sang kí hiệu chữ T.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Từ phổ biến
lợn
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
em bé
(không có)
bão
(không có)
bán
(không có)
quả cam
(không có)
bé (em bé)
(không có)
cầu thang
(không có)
cảm ơn
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017