Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 6 - sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Một ngàn linh một - 1,001
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo xuống chặt lên cổ tay trái, sau đó đánh số O và số 1.
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo tay xuống chặt lên cổ tay trái.
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Từ phổ biến
anh họ
31 thg 8, 2017
áo bà ba
(không có)
bánh chưng
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
kế toán
31 thg 8, 2017
AIDS
27 thg 10, 2019
bắt đầu
(không có)
trâu
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)