Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh em
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh em
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
anh em họ
Bàn tay phải chạm cằm. Lòng bàn tay phải úp đặt bên ngực trái, ngón cái chạm ngực. Đánh chữ cái H, O, dấu nặng.
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
ẵm
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
xà phòng
3 thg 5, 2020
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
su su
4 thg 9, 2017
chào
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
váy
(không có)
con cái
(không có)