Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn phím (máy vi tính)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn phím (máy vi tính)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

phim-1461

phim

Bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào trong, đưa tay lên cao ngang tầm đầu rồi kéo vuốt xuống một cái.

cai-bay-1089

cái bẫy

Tay trái đánh chữ C, tay phải khép úp lên chữ C, rồi sập xuống.

vot-1505

vợt

Tay phải xòe, các ngón cong cong, lòng bàn tay hướng sang trái. Tay trái nắm cánh tay phải, xoay cánh tay phải, bàn tay phải nghiêng múc quay lên, lòng bàn tay ngửa.

cap-sach-1209

cặp sách

Tay phải nắm, đặt nắm tay gần bên hông phải, khuỷu tay hơi cong rồi nhích tay lên một chút.Sau đó, hai tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau, đặt trước tầm bụng rồi lật mở ngửa hai bàn tay ra, hai ngón út áp sát nhau.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"