Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bảo vệ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bảo vệ

Cách làm ký hiệu

Ngón cái và ngón cái của tay phải chỉa ra cong cong, tạo khoảng rộng song song đặt lên bắp tay trái rồi kéo tay vòng vào nách.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chap-thuan-2487

chấp thuận

Hai tay khép, đưa ra trước rồi chụm các ngón tay lại, kéo thụt 2 tay vào trong. Sau đó đưa tay phải ra trước, bàn tay nắm úp rồi gật nhẹ cổ tay.

nhai-2845

nhai

Bàn tay phải khum, đặt trước miệng, các ngón tay nhấp nhấp.

nghiem-cam-775

nghiêm cấm

Hai bàn tay khép đưa ra trước chặt chéo nhau ở cổ tay.