Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ở trần

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ở trần

Cách làm ký hiệu

Hai tay cầm hờ hai bên cổ áo rồi kéo hai tay ra hai bên khỏi bờ vai.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

coi-xem-2546

coi (xem)

Tay phải nắm, chia ngón trỏ và ngón giữa ra cong, đặt hai đầu ngón tay vào hai bên cánh mũi.

chon-cat-2512

chôn cất

Bàn tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, mũi tay hướng ra trước, các ngón tay phải úp chạm lên giữa lòng bàn tay trái rồi chúm bốc lên hai lần. Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải khép, lòng bàn tay hơi khum, úp lên lòng bàn tay trái.

chuc-mung-2526

chúc mừng

Các đầu ngón tay của hai bàn tay chạm hai bên ngực, lòng hai bàn tay hướng vào ngực, rồi kéo ngửa hai bàn tay ra, và di chuyển hai bàn tay sang phải.

rinh-2885

rình

Hai tay dựng đứng, hai bàn tay khép, ngón út tay trái áp sát ngón cái tay phải, đặt giữa sóng mũi rồi đầu nghiêng ra kéo trở vào, hai tay vẫn giữ y vị trí.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

bao-tay-6888

bao tay

31 thg 8, 2017

ban-617

bạn

(không có)

o-463

ô

(không có)

man-1991

mận

(không có)

chinh-sach-6915

chính sách

31 thg 8, 2017

bap-ngo-2006

bắp (ngô)

(không có)

cam-cum-7313

Cảm cúm

29 thg 8, 2020

con-khi-2182

con khỉ

(không có)

yahoo-7082

yahoo

5 thg 9, 2017

e-453

e

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề