Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bây giờ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bây giờ

Cách làm ký hiệu

Hai tay đánh 2 chữ cái Y, đặt ngửa ra rồi nhấn lên xuống 2 lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

bau-troi-882

bầu trời

Bàn tay phải đưa ra trước rồi di chuyển thành một vòng tròn từ trái sang phải. Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ đưa lên qua khỏi đầu.

may-952

mây

Hai bàn tay xòe đưa lên úp cao qua khỏi đầu, rồi các ngón tay nhúc nhích đồng thời hai tay đẩy từ từ vào giữa đỉnh đầu, tay phải úp lên tay trái, đồng thời mắt nhìn theo tay.

mua-xuan-980

mùa xuân

Tay trái khép đặt ngửa trước tầm ngực, dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái ra làm bốn phần.Sau đó tay phải xòe úp hờ gần vai phải.

lu-949

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay cong cong rồi lắc qua lắc lại hai lần. Sau đó các ngón tay phải chúm lại đẩy mạnh qua trái đồng thời các ngón tay búng ra (lặp lại 2 lần)