Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy mươi - 70
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy mươi - 70
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một triệu - 1,000,000
Tay phải đánh số 1 rồi chuyển sang chữ cái T, kéo chữ T sang phải
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
g
(không có)
Đau
28 thg 8, 2020
can thiệp
31 thg 8, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bắt chước
(không có)
giỏ
(không có)
anh ruột
31 thg 8, 2017
ngựa
(không có)