Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh ung thư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh ung thư
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái, sau đó đưa ra trước tầm ngực quay một vòng tròn.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
lúm đồng tiền
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm đầu ngón trỏ vào má phải rồi xoáy đầu ngón trỏ, miệng cười.
bàn tay
Hai tay khép úp, đánh phớt các ngón tay vào nhau.
Thủ dâm nữ
Ngón giữa chạm vào bụng, chuyển động lên xuống nhiều lần. Mắt nhắm, miệng chu
chân
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chân trái.