Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bỏ bùa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bỏ bùa

Cách làm ký hiệu

Hai tay phải tay trái các ngón tay khum đặt ở hai bên ngang đầu và từ từ kéo xuống ngang vai tay phải tạo chữ d đặt gần mũi và kéo nhẹ xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tai-nan-2919

tai nạn

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người rồi đẩy thẳng tay phải qua trái, các đầu ngón tay chạm mạnh vào giữa lòng tay trái.

ra-lenh-791

ra lệnh

Tay phải nắm úp chỉa ngón trỏ ra đưa chếch về bên trái đẩy mạnh về bên phải (mặt diễn cảm nghiêm).