Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bọ cạp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bọ cạp

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, ngón trở và ngón giữa hướng ra trước, hai ngón hở ra rồi nhấp khép lại. Tay phải giữ y vị trí, tay trái nắm chỉa ngón trỏ ra đẩy hướng đầu ngón trỏ chúi xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

ca-thu-2096

cá thu

Bàn tay phải khép, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại.Sau đó tay phải đánh chữ cái T và H.

tep-2280

tép

Tay phải nắm úp, ngón trỏ chạm ngón cái, búng ra ( 2 lần).