Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầu (cây cầu)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cầu (cây cầu)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
xin đường
tay phải khép ngửa đưa ra trước. sau đó hai tay khép chắn song song trước tầm ngực, hai lòng bàn tay hướng vào nhau và có khoảng cách độ 30cm, rồi đẩy hai tay ra phía trước.
xe lu
Bàn tay phải xòe úp, hơi khum, đập mu bàn tay phải dưới cằm.Sau đó hai bàn tay xòe to, hơi khum, đặt hai tay có khoảng cách, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi cùng lăn tròn ra phía trước.
xe ôm
Hai tay nắm, úp ra trước rồi vặn cổ tay ra trước như lên tay ga hai lần.Sau đó hai tay xòe, các ngón tay hơi cong, úp tay trái trước tầm ngực, đặt tay phải ngửa lên mu tay trái rồi chuyển động hơi nhích tới trước hai lần.
Từ phổ biến
bạn
(không có)
con tằm
(không có)
tàu hỏa
(không có)
đặc điểm
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
mận
(không có)
con khỉ
(không có)
con trai
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020