Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, hai cánh tay cử động bay lên hạ xuống (2lần).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
máy bay
(không có)
Viêm họng
28 thg 8, 2020
con người
(không có)
em trai
(không có)
con vịt
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
con gián
31 thg 8, 2017
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
bàn chải đánh răng
(không có)
cặp sách
(không có)