Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim vẹt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim vẹt
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay dang về hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp hai cánh tay bay lên bay xuống.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra rồi đặt tay trước miệng, lòng bàn tay hướng ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Con vật"
cá trám
Bàn tay phải khép, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại.Sau đó tay phải đánh chữ cái T rồi lắc tay hai lần.
Từ phổ biến
giỗ
26 thg 4, 2021
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
Dubai
29 thg 3, 2021
chanh
(không có)
khuyên tai
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
Mệt
28 thg 8, 2020
máy bay
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
đẻ
(không có)