Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quần

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quần

Cách làm ký hiệu

Chỉ cụ thể vào quần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

ao-ba-ba-272

áo bà ba

Tay phải nắm vào áo. Hai bàn tay khép đặt úp hai bên tầm bụng rồi đầu các ngón tay lật lên, hạ xuống áp bụng, hai lần.

ben-tau-358

bến tàu

Hai bàn tay khép, lòng hai bàn tay khum, đặt ngửa hai tay trước tầm ngực rồi đẩy hai ra trước, sau đó tay trái giữ y vị trí, hạ bật mũi tay phải xuống.

trang-diem-327

trang điểm

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng vào, bàn tay phải khép, các đầu ngón tay chạm giữa lòng bàn tay trái rồi đưa má xoa xoa, mặt diễn cảm.

ao-may-o-284

áo may ô

Tay phải nắm vào áo. Hai tay khép ngửa 2 bên tầm ngực rồi kéo xuống cong theo vòng nách.