Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tu
5 thg 9, 2017
trang web
5 thg 9, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
giỏ
(không có)
kết hôn
(không có)
con thỏ
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)
nhu cầu
4 thg 9, 2017
xuất viện
3 thg 5, 2020