Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ còng số 8
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái nắm, đưa ra trước, bàn tay phải nắm lỏng, chỉa ngón trỏ cong ra móc vào cổ tay trái, sau đó hoán đổi ngón trỏ tay trái móc lên cổ tay phải. Tiếp tục tay phải đánh chữ cái S đưa về phía trước, rồi đánh dấu số 8 (đưa 3 ngón tay lên, ngón áp út và ngón út nắm lại.)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
chi tiết
31 thg 8, 2017
k
(không có)
sốt nóng
(không có)
cười
(không có)
con trai
(không có)
quả măng cụt
(không có)
màu trắng
(không có)
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
quạt
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021