Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bán

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bán

Cách làm ký hiệu

Hai tay chúm, đặt ngửa hai tay trước tầm bụng rồi đưa tay trái ra ngoài đồng thời các ngón tay búng xòe ra rồi hoán đổi động tác y vậy với tay phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lap-rap-2766

lắp ráp

Hai bàn tay xòe to, đặt hai bên rộng bằng tầm vai, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy hai tay vào trước tầm ngực.Sau đó hai tay xòe, các ngón tay cong cứng, ụp hai tay với nhau rồi vặn hai tay ngược chiều nhau.

muon-2812

mượn

Ngón cái chạm đầu ngón út (3 ngón thả lỏng tự nhiên).

gai-2636

gãi

Bàn tay trái úp xuống hơi khum để trước tầm ngực, đồng thời các ngón tay của bàn tay phải đặt lên mu bàn tay trái, rồi gãi gãi hai lần.

muon-2818

muốn

Các ngón tay phải chạm cổ rồi kéo xuống.