Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt trước miệng, đồng thời miệng cười tươi.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
kiểm tra
Tay phải đánh chữ cái K, đặt giữa ngực rồi đập đập hai lần.
kết hôn
Bàn tay phải chạm cằm và vuốt nhẹ một cái rồi đưa tay lên nắm dái tai. Sau đó bàn tay trái xòe úp trước tầm ngực, các ngón tay phải hơi tóp lại rồi đẩy vào ngón áp út của tay trái.
sủa
Mu bàn tay phải đặt hờ trước miệng, các ngón tay cong, chúm mở bật ra hai lần.
Từ phổ biến
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
bát
(không có)
Mỏi mắt
28 thg 8, 2020
con nhện
31 thg 8, 2017
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
sốt
3 thg 5, 2020
phiền phức
4 thg 9, 2017
thi đua
4 thg 9, 2017
yếu tố
5 thg 9, 2017