Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đập

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đập

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, úp ngang trước tầm ngực, bàn tay phải khép để nghiêng, đưa vào gần đầu các ngón tay trái, rồi kéo lên cao bằng ngang tầm đầu, sau đó chặt mạnh xuống chắn trước đầu các ngón tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lay-1548

lạy

Hai bàn tay khép áp sát hai lòng bàn tay vào nhau, đặt lên giữa ngực rồi hạ xá tay xuống đồng thời đầu cúi theo.

ban-do-2327

bán độ

Hai bàn tay cong đặt chếch về bên trái rồi nhấn 2 tay lại gần nhau. Sau đó 2 tay nắm, chỉa 2 ngón cái lên đặt đối diện nhau rồi nhấn lại gần nhau.

bao-dong-2336

báo động

Hai bàn tay khép, hai ngón cái hở, long bàn tay hướng vào nhau, đưa hai tay lên gần miệng rồi đẩy hai tay ra, vào 2 lần. Tay phải giơ lên cao rồi lắc cổ tay.

treo-2958

treo

Hai tay nắm, hai ngón trỏ cong móc vào nhau, tay phải móc ở trên tay trái và nhúng nhẹ hai cái.