Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dắt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dắt
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Làm quen
Hai bàn tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Gập cổ tay 1 lần. Một tay nhấc lên đồng thời làm chữ Q
Từ phổ biến
cười
(không có)
má
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
chính sách
31 thg 8, 2017
xôi gấc
13 thg 5, 2021
ngựa
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
em bé
(không có)
quần áo
(không có)