Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họp

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, dang rộng hai bên rồi kéo vào giữa tầm ngực chập hai nắm tay lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

khieng-kieu-2717

khiêng kiệu

Hai tay nắm đặt sát nhau đưa lên ngang vai phải, rồi làm động tác nhấp lên nhấp xuống hai lần.

ran-de-7228

Răn đe

Ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại, lắc cổ tay nhiều lần. Môi trề, cắn chặt răng, mắt nhìn theo tay

bu-2408

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa ngón cái vào miệng rồi miệng cử động.

nho-co-cay-2848

nhổ (cỏ, cây)

Bàn tay phải xòe úp, đưa ra trước rồi lập tức nắm lại rồi cùng lúc xoay cổ tay và giựt tay lên.(thực hiện hai lần động tác đó.)

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

sup-7449

súp

13 thg 5, 2021

phuong-tay-7327

phương Tây

29 thg 3, 2021

yahoo-7082

yahoo

5 thg 9, 2017

cot-co-1248

cột cờ

(không có)

khu-cach-ly-7261

Khu cách ly

3 thg 5, 2020

nu-692

nữ

(không có)

an-2320

ăn

(không có)

trung-thanh-7068

trung thành

5 thg 9, 2017

dau-bung-7309

Đau bụng

29 thg 8, 2020

ma-684

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề