Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đợi chờ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đợi chờ

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra phía trước, rồi từ từ chỉ xuống dưới, sau đó chỉ vào thái dương bên phải, đồng thời đầu hơi nghiêng theo rồi đưa nhích tay ra ngoài một chút.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ton-thuong-7239

Tổn thương

Hai tay làm hình trái tim. Tay phải xoay cổ tay từ trên xuống dưới, tay trái giữ nguyên. Miệng méo

nam-2823

nằm

Hai tay khép, úp chếch bên phải đồng thời đầu nghiêng theo.

tiep-theo-2966

tiếp theo

Hai lòng bàn tay áp vào nhau, rồi đẩy trượt tay phải về trước 2 lần.

o-2867

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái ra hai đầu ngón cái chạm nhau rồi tách ra.