Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ du kích

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ du kích

Cách làm ký hiệu

Tay phải phất úp lên vai trái đồng thời tay trái úp vào ngực trái.Sau đó hai tay nắm, đặt ngửa nắm tay trái ra trước, đặt nắm tay phải trước tầm ngực phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

sung-dan-798

súng đạn

Tay phải nắm, đưa ra trước, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa rổi gật một cái, sau đó đổi đưa ngón cái và ngón trỏ ra cong cong rồi lắc lắc.

luu-dan-768

lựu đạn

Tay phải nắm, đặt bên mép miệng phải rồi giựt ra quăng nắm tay ra trước và bung mở các ngón tay ra.

luat-le-769

luật lệ

Tay trái khép, ngón cái hở ra, dựng đứng bàn tay trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước, tay phải đánh chữ cái L đặt vào lòng bàn tay trái.