Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giờ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giờ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ ở tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
AIDS
27 thg 10, 2019
Philippin
4 thg 9, 2017
Đau
28 thg 8, 2020
ba lô
(không có)
y
(không có)
khế
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
sét
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
chồng (vợ chồng)
(không có)