Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra đưa lên chạm bên mũi phải rồi quẹt ra một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

man-1991

mận

Áp sát lòng bàn tay phải vào mu bàn tay trái, các ngón tay cong lại rồi bẻ hai tay vào sao cho hai cổ tay chạm nhau hai lần.

cay-xanh-1894

cây xanh

Tay phải gập ngang tầm ngực, bàn tay khép úp, tay trái gập khuỷu gác khuỷu tay lên bàn tay phải.Sau đó hạ tay trái xuống, đưa bàn tay phải lên, chấm đầu ngón cái vào thái dương phải rồi cụp bốn ngón xuống.

dua-hau-1923

dưa hấu

Hai tay khép, lòng bàn tay hơi khum, hai ngón út áp sát nhau, đặt trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi kéo xuống tới cằm hai lần.

qua-oi-2015

quả ổi

Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón hơi tóp vào, đưa tay ra trước , bàn tay phải khép dùng sống lưng chặt vào giữa lòng tay trái rồi bật hất bàn tay phải về phía trước ( thực hiện động tác hai lần).

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

banh-chung-3287

bánh chưng

Hai bàn tay xòe úp giữa tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau rồi kéo vẽ tạo thành hình vuông, sau đó hai tay nắm rồi làm động tác như cột hai đầu dây.

bot-ngot-6894

bột ngọt

Bàn tay làm hình dạng như chữ B, gập các ngón tay 2 lần.