Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hành
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra đưa lên chạm bên mũi phải rồi quẹt ra một cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thực Vật"
trái đu đủ
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hơi khum, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải khép, lòng bàn tay khum rồi dùng các đầu ngón tay phải đặt vào lòng bàn tay trái rồi cào ba cái trong lòng bàn tay trái.
vú sữa
Tay phải xòe, ngón trỏ chạm môi, quay vòng chung quanh môi.
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
ăn chay
Bàn tay nắm, ngón cái duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong, đặt ngón cái ngay giữa miệng. Đầu ngón cái hướng lên, sau đó đập vào miệng 2 lần.
muối
Tay phải nắm, chỉa ngón út lên, chấm đầu ngón lên mép miệng phải.
đá (nước đá)
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, lòng bàn tay khum, tay phải khép, dùng sống lưng chặt lên giữa lòng bàn tay trái hai lần.
Từ phổ biến
bệnh nhân
(không có)
bánh tét
(không có)
tàu hỏa
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
cà vạt
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
tiếp tân
27 thg 3, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)
váy
(không có)