Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoa hướng dương

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoa hướng dương

Cách làm ký hiệu

Tay phải chụm, đưa ra trước rồi bung xòe ra, sau đó đánh chữ cái H, D.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

su-su-2044

su su

Hai lòng bàn tay đối diện nhau các ngón tay cong cứng áp phần ngoài các ngón tay (ở đốt tay 1 và 2) vào nhau, mở ra áp vào hai lần.

cay-1897

cây

Cánh tay trái úp ngang tầm bụng, cánh tay phải gập khuỷu, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi lắc lắc bàn tay.