Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ túi xách

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ túi xách

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, khuỷu tay hơi gập rồi nhúng nhúng hai cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

noi-1436

nồi

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, hai đầu ngón chạm nhau rồi vẽ tạo một vòng tròn. Sau đó hai tay nắm hai bên của vòng tròn vừa vẽ như đang nắm quay nồi.

goi-1343

gối

Hai bàn tay đan vào nhau, đưa về phía sau, đặt áp sát gáy, đầu hơi ngã về sau, mắt nhắm lại.

guong-1346

gương

Bàn tay phải khép đưa lên đặt trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt, mắt nhìn vào lòng bàn tay đồng thời đầu nghiêng qua nghiêng lại.