Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoặc (hay)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoặc (hay)

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp tay ra trước rồi lật ngửa tay lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ham-muon-7201

Ham muốn

Các ngón tay thẳng, xòe, cào đầu ngón tay chạm vào cổ và chuyển động thật chạm xuống ngực kết hợp mắt nhắm.

chao-don-2477

chào đón

Hai tay khoanh trước ngực, đầu hơi cuối, sau đó tay phải nắm cổ tay trái, rồi đưa từ trái sang phải.