Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoãn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoãn

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng ra trước bắt chéo nhau ở cổ tay đặt trước tầm ngực rồi kéo mạnh hai cánh tay về hai phía.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

quay-cop-2882

quay cóp

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải đang cầm viết đặt lên lòng bàn tay trái viết viết đồng thời đầu quay sang phải mắt nhướng nhìn rồi quay trở vào viết viết.

quan-he-tinh-duc-7224

Quan hệ tình dục

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống. Lật cổ tay hướng lên.