Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hợp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hợp

Cách làm ký hiệu

Bàn tay làm như ký hiệu chữ H. Lắc cổ tay từ trong ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

dien-6941

điện

Bàn tay nắm, ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện. Đầu ngón trỏ chạm cằm, chuyển động xuống dưới theo hình zic zắc.

chinh-xac-6917

chính xác

Hai bàn tay nắm, ngón trỏ duỗi, hướng lên, lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt hai tay ngang nhau sao cho tay phải ở gần người. Tay phải chuyển động chạm mạnh vào tay trái rồi bật ra, dừng lại.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

o-464

ơ

(không có)

k-458

k

(không có)

khe-1971

khế

(không có)

bia-7183

Bia

27 thg 10, 2019

ban-chan-6885

bàn chân

31 thg 8, 2017

nhom-6993

nhôm

4 thg 9, 2017

xa-hoi-7078

xã hội

5 thg 9, 2017

nhan-vien-7320

nhân viên

27 thg 3, 2021

kinh-doanh-6964

kinh doanh

31 thg 8, 2017

sot-7275

sốt

3 thg 5, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề