Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ italy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ italy
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải đánh chử cái "Y" đưa ra phía trước.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón trỏ lên rồi đánh xuống một cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
nhà xe
Hai lòng bàn tay hướng vào nhau, các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà. Sau đó hai bàn hai xòe to, hai lòng bàn tay đối diện nhau mũi tay hướng ra trước rồi xoay hai tay với nhau (tay phải đẩy ra trước, tay trái kéo về sau và ngược lại).
nước (đất nước)
Cánh tay phải giơ lên cao đưa về trước ngang tầm đầu, bàn tay khép lòng bàn tay hướng trước rồi kéo xuống uốn cong dạng chữ S.
bãi cát
Bàn tay phải khép úp đưa chếch sang trái rồi kéo khỏa một vòng rộng từ trái sang phải Sau đó bàn tay trái khép ngửa đưa ra phía trước, các ngón tay phải xòe ra, chạm các đầu ngón tay vào lòng bàn tay trái rồi chụm bốc lên xuống hai lần.
việt nam
Tay phải đánh chữ cái “V”, đưa lên cao qua khỏi đầu rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S và kết thúc bằng chữ cái N.
Từ phổ biến
bún ngan
13 thg 5, 2021
quần áo
(không có)
bún đậu
13 thg 5, 2021
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
bún mắm
13 thg 5, 2021
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
cá voi
13 thg 5, 2021
váy
(không có)
tàu hỏa
(không có)
mưa
(không có)