Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.
Hai mươi - 20
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống hail ần.
Từ phổ biến
cảm cúm
31 thg 8, 2017
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
váy
(không có)
Ngứa
28 thg 8, 2020
em bé
(không có)
Viêm họng
28 thg 8, 2020
vui
(không có)
xe xích lô
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020