Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét vuông (km2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.
Từ phổ biến
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
em bé
(không có)
cá voi
13 thg 5, 2021
ẩm ướt
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)
xã hội
5 thg 9, 2017
cà vạt
(không có)
c
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
bánh chưng
(không có)