Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ la

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ la

Cách làm ký hiệu

Tay phải đưa lên trước miệng, rồi các ngón tay chạm vào mở ra nhiều lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

vi-nuoc-quen-minh-2995

vì nước quên mình

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên rồi gật ngón cái về bên trái. Sau đó bàn tay phải khép đưa cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S. Sau đó tay phải úp chạm vào trán rồi kéo sang phải đồng thời chụm các ngón tay lại, sau đó kép tay xuống úp vào giữa ngực.

nhai-2845

nhai

Bàn tay phải khum, đặt trước miệng, các ngón tay nhấp nhấp.

bat-tay-2365

bắt tay

Tay phải nắm bắt tay trái, nhúng hai cái, miệng cười diễn cảm.