Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lom khom

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lom khom

Cách làm ký hiệu

Hai tay để ra sau mông rồi cúi người xuống hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nguyen-2839

nguyện

Hai tay chấp trước ngực đầu cúi (cụ thể).

danh-ghen-2583

đánh ghen

Tay phải nắm lại đưa ra trước rồi gật mạnh ngay cổ tay, nắm tay đấm ra ngoài, sau đó ngón tay cái và ngón tay trỏ phải đặt lên điểm giao giữa hai lông mày.

theu-2935

thêu

Ngón cái và ngón trỏ của tay phải chạm nhau rồi đưa lên xuống lượn sóng từ phải qua trái.

ve-nha-2994

về nhà

Tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người rồi hất sang phải. Sau đó các đầu ngón tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà, đặt tay trước tầm ngực.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

cay-6908

cày

31 thg 8, 2017

nu-692

nữ

(không có)

cam-cum-6901

cảm cúm

31 thg 8, 2017

mat-1744

mắt

(không có)

tam-ly-7230

Tâm lý

27 thg 10, 2019

tinh-7318

tỉnh

27 thg 3, 2021

ho-dan-1355

hồ dán

(không có)

sat-7020

sắt

4 thg 9, 2017

chinh-sach-6915

chính sách

31 thg 8, 2017

con-ca-sau-7420

con cá sấu

10 thg 5, 2021

Bài viết phổ biến

Chủ đề