Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ luyện từ và câu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ luyện từ và câu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Học hành"
đồng vị
Hai bàn tay làm như ký hiệu chữ V, lòng bàn tay trái hướng sang phải, lòng bàn tay phải hướng sang trái. Tay phải đặt trên tay trái, chạm tay trái 2 lần sao cho các ngón tay thẳng hàng từ trên xuống.
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
sữa
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020
tiếp tân
27 thg 3, 2021
sốt nóng
(không có)
s
(không có)
con sâu
31 thg 8, 2017
Hô hấp
3 thg 5, 2020
thất nghiệp
4 thg 9, 2017