Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nằm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nằm

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay đan nhau đặt sau gáy, đầu ngả ra sau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chua-chay-2533

chữa cháy

Hai tay nắm, đầu ngón cái chạm vào ngón trỏ, đưa chếch về bên trái rồi đưa người qua lại. Sau đó hai tay xoè đưa lên trước tầm mặt rồi chuyển động 2 tay lên xuống sole nhau.

bi-bo-2377

bi bô

Bàn tay phải úp ra trước hơi chếch về bên phải.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt úp hai ngón trỏ trước tầm miệng rồi đánh xoay ba vòng.

lui-2787

lùi

Tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, ngón trỏ và ngón giữa của tay phải chống thẳng đứng lên lòng bàn tay trái rồi cử động hai ngón tay đó bước lùi ra sau.