Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Phá thai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Phá thai
Cách làm ký hiệu
Bàn tay bung duỗi, lòng bàn tay hướng vào bụng. Sau đó nắm tay lại chuyển động từ trong ra ngoài, bung tay ra. Mày chau, mắt nhắm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
rau
(không có)
bảng
31 thg 8, 2017
Tâm lý
27 thg 10, 2019
bàn chải đánh răng
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
dịch vụ
31 thg 8, 2017
chào
(không có)
bắt đầu
(không có)
vợ
(không có)
c
(không có)