Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy tới

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy tới

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép dựng đứng trước tầm vai trái, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón đó cong lại đặt ngay cổ tay trái rồi kéo lên chạm vào mũi đầu ngón tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

ban-phim-57

bàn phím

Tay trái ngửa, tay phải làm động tác bấm trên tay trái

luu-du-phong-112

lưu dự phòng

Tay trái khép đặt ngửa giữa tầm ngực đồng thời tay phải khép giơ tay lên cao chếch sang phải rồi kéo vào úp hờ trên lòng bàn tay trái rồi xoay nhẹ hai vòng, từ vị trí hai bàn tay đó lập tức nén hai tay vào nhau và ấn xuống một cái.

con-tro-man-hinh-86

con trỏ màn hình

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng lên, đưa tay ra trước rồi quay hai vòng. Sau đó bàn tay phải đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi kéo tay lên trước mặt.

chu-nghieng-77

chữ nghiêng

Tay phái đánh chữ cái ABC. Sau đó tay phải khép lòng bàn tay hướng sang trái, rồi đưa xiên từ trước tầm vai phải xuống hai lần.

kiem-tra-chinh-ta-106

kiểm tra chính tả

Tay phải đánh chữ cái K, đặt tay trước tầm vai phải rồi lắc nhẹ tay. Sau đó tay phải xoè úp giữa tầm ngực rồi kéo tay sang phải đồng thời cử động các ngón tay.