Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ oxy hóa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ oxy hóa
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Ưu tiên
Tay trái: các ngón duỗi, lòng bàn tay hướng ra trước; Tay phải: ngón tay trỏ duỗi. Tay phải đặt trước tay trái, chuyển động từ trong ra ngoài
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Luật
27 thg 10, 2019
chào
(không có)
Nôn ói
3 thg 5, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
chồng (vợ chồng)
(không có)
bột ngọt
31 thg 8, 2017
con khỉ
(không có)
em gái
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017