Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ răng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ răng

Cách làm ký hiệu

Chỉ vào răng cụ thể.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mui-1763

mũi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên mũi.

trung-1841

trứng

Bàn tay phải đặt gần tai phải, các ngón tóp vào rồi lắc lắc.

mieng-1753

miệng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chạm miệng và quay một vòng quanh miệng.

long-1726

lông

Các ngón tay phải chạm lên cẳng tay trái rồi kéo vuốt ra hai lần.