Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tài xế

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tài xế

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, đưa ra trước tầm ngực, khuỷu tay hơi cong rồi làm động tác lái như quay vô lăng ô tô.Sau đó đánh chữ cái T và X.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

cam-19

cấm

Hai cẳng tay bắt chéo nhau trước tầm ngực.

o-to-386

ô tô

Tay phải đánh chữ cái “O” thêm dấu ^. Sau đó hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động táclái nghiêng qua nghiêng lại.

nghiem-chinh-44

nghiêm chỉnh

Đầu ngón cái chấm bên ngực trái, lòng bàn tay úp, rồi kéo từ ngực trái xuống ngang qua giữa ngực. Sau đó bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái đặt tay lên trước giữa trán rồi đẩy tay ra trước.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

mua-987

mưa

(không có)

con-khi-2183

con khỉ

(không có)

bao-878

bão

(không có)

dubai-7329

Dubai

29 thg 3, 2021

chi-tiet-6913

chi tiết

31 thg 8, 2017

hung-thu-6960

hứng thú

31 thg 8, 2017

s-468

s

(không có)

map-1741

mập

(không có)

bau-troi-883

bầu trời

(không có)

Chủ đề

Liên Kết Chia Sẽ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.