Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Tết hàn thực
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Tết hàn thực
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
quốc ca
Tay phải nắm đặt trước miệng đưa qua đưa lại. Sau đó đưa bàn tay phải giơ cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn dạng chữ S.
tết nguyên đán
Hai tay kí hiệu hai chữ cáiT, tay trái để ngang tầm ngực, tay phải để ngang tầm mắt rồi lắc lắc hai tay.
dân tộc tày
Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, hai ngón cái áp sát nhau ở trước tầm ngực rồi kéo đánh vòng vào người, hai nắm tay chập lại Sau đó tay phải đánh chữ cái T.
đất nước
Tay phải khép, giơ lên cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ phổ biến
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
n
(không có)
bàn
(không có)
mắt
(không có)
bún đậu
13 thg 5, 2021
bàn tay
(không có)
đá banh
31 thg 8, 2017
vợ
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
a
(không có)