Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ then cửa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ then cửa

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm hờ, lòng bàn tay hướng ra phía trước đặt tay ngang tầm ngực. Tay phải cũng nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, rồi đẩy ngang ngón trỏ vào trong lòng tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

kinh-deo-mat-1374

kính đeo mắt

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái và hai ngón giữa ra, các ngón đó tạo khoảng cách đặt lên hai mắt.

day-1280

dây

Hai tay nắm lỏng, chỉa hai ngón út ra, hai đầu ngón út chạm nhau ở trước tầm ngực rồi kéo hai tay dang sang hai bên.

gio-1340

giỏ

Cánh tay trái hơi nhích lên, tay phải hơi nắm rồi đánh vòng khoác lên vai trái, sau đó để tay phải kẹp vào nách trái.