Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 2.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Từ phổ biến
bàn chải đánh răng
(không có)
giun đất
(không có)
cá voi
13 thg 5, 2021
kết hôn
(không có)
bàn
(không có)
bạn
(không có)
ác
31 thg 8, 2017
sắt
4 thg 9, 2017
bán
(không có)
bóng chuyền
(không có)