Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ hai
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 2.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười hai
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Từ phổ biến
aids
(không có)
t
(không có)
Do Thái
29 thg 3, 2021
xe xích lô
(không có)
con gián
31 thg 8, 2017
cảm ơn
(không có)
màu sắc
(không có)
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017