Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tám

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng tám

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 8 (hoặc giơ ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

mot-giay-963

một giây

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên và đưa từ dưới lên trên. Sau đó bàn tay phải nắm lại, rồi các ngón tay lần lượt mở ra.

thu-nam-1042

thứ năm

Tay phải kí hiệu chữ cáiT, sau đó chuyển thành kí hiệu số 5.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

s-468

s

(không có)

ao-ho-1064

ao hồ

(không có)

ben-tre-6889

Bến Tre

31 thg 8, 2017

ti-hi-mat-7434

ti hí mắt

13 thg 5, 2021

vien-thuoc-7284

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

ban-2333

bán

(không có)

chinh-phu-6914

chính phủ

31 thg 8, 2017

tao-2070

táo

(không có)

phuong-tay-7327

phương Tây

29 thg 3, 2021

dau-7307

Đau

28 thg 8, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề