Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trực tiếp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trực tiếp

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải hình dạng CCNT “B”, lòng tay hướng sang trái, đầu ngón tay hướng ra trước, đặt ở cằm, chuyển động thẳng, mạnh ra phía trước.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

bao-luc-hoc-duong-7179

Bạo lực học đường

Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Học đường: 2 tay chữ B, tay trái lòng tay hơi nghiêng xuống, đầu ngón tay hướng lên, tay phải lòng bàn tay hướng vào người, ngón tay hướng sang trái, chạm 2 mu bàn tay phải vào ngón trỏ trái.

nghi-ngo-4403

nghi ngờ

Bàn tay phải, CCNT “V”, ngón trỏ chạm vào giữa trán, lòng tay hướng sang trái, sau đó chuyển động xoay cổ tay để ngón giữa chạm giữa trán, lòng bàn tay hướng sang phải.

ong-dan-trung--voi-trung-4409

ống dẫn trứng - vòi trứng

Hai bàn tay nắm, hai ngón cái và trỏ duỗi thẳng tạo thành hình chữ U, đặt ở hai bên dụng dưới, lòng bàn tay áp vào người, kéo hai tay theo hướng từ dưới lên trên ra ngoài và dừng lại ở hai bên xương hông.

tac-hai-4436

tác hại

Ngón tay của hai bàn tay thẳng khép, tay trái lòng tay hướng sang phải đầu ngón tay hướng ra trước, tay phải lòng tay hướng vào người, đầu ngón tay hướng sang trái. Tay phải chuyển động từ phải sang trái, đập mạnh vào lòng tay trái đồng thời các ngón tay co lại thành CCNT “E”.

binh-dang-gioi-4307

bình đẳng giới

Hai bàn tay gập vuông góc, các ngón tay khép, đầu các ngón tay hướng vào nhau, để trước mặt. Di chuyển các đầu ngón tay của hai bàn tay tiếp xúc với nhau hai lần. Tay phải CCNT “U”, lòng bàn tay hướng vào trong, để gần cằm. Đầu ngón trỏ và ngón giữa vuốt hai lần ở cằm. Tay phải, CCNT “T” ngón cái và ngón trỏ nắm trái tai phải.