Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Uy tín

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Uy tín

Cách làm ký hiệu

Tay làm như kí hiệu chữ U, chuyển động vòng tròn từ phải qua trái

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

khoang-cach-4008

khoảng cách

Hai bàn tay khép úp trước tầm ngực, tay phải úp ngoài gần tay trái rồi đẩy tay phải ra xa tay trái một khoảng cách rộng.

khong-lo-4005

khổng lồ

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng ra sau, bàn tay phải nắm cẳng tay trái ở phần gần khuỷu tay.